nhân tình

  1. mutual feeling between men
    • Nhân tình thế thái
      The way of the world.
  2. () như nhân ngãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhân tình"

nhân tình
Người đàn ông và nhân tình của ông đi dạo trong công viên.